Chuyển đổi ounce (Anh)/giây sang inch khối/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second] sang đơn vị inch khối/giờ [in^3/h]
ounce (Anh)/giây
Định nghĩa: ounce (Anh)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce (Anh)/giây bằng 2.84131e-5 mét khối/giây.
inch khối/giờ
Định nghĩa: inch khối/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 inch khối/giờ bằng 4.5519622224454e-9 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi ounce (Anh)/giây sang inch khối/giờ
| ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second] | inch khối/giờ [in^3/h] |
|---|---|
| 0.01 ounce (Anh)/giây | 62.42 inch khối/giờ |
| 0.10 ounce (Anh)/giây | 624.19 inch khối/giờ |
| 1 ounce (Anh)/giây | 6242 inch khối/giờ |
| 2 ounce (Anh)/giây | 12484 inch khối/giờ |
| 3 ounce (Anh)/giây | 18726 inch khối/giờ |
| 5 ounce (Anh)/giây | 31210 inch khối/giờ |
| 10 ounce (Anh)/giây | 62419 inch khối/giờ |
| 20 ounce (Anh)/giây | 124839 inch khối/giờ |
| 50 ounce (Anh)/giây | 312097 inch khối/giờ |
| 100 ounce (Anh)/giây | 624195 inch khối/giờ |
| 1000 ounce (Anh)/giây | 6241945 inch khối/giờ |
Cách chuyển đổi ounce (Anh)/giây sang inch khối/giờ
1 ounce (Anh)/giây = 6242 inch khối/giờ
1 inch khối/giờ = 0.000160 ounce (Anh)/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ounce (Anh)/giây sang inch khối/giờ:
15 ounce (Anh)/giây = 15 × 6242 inch khối/giờ = 93629 inch khối/giờ