Chuyển đổi ounce (Anh)/giây sang thùng (Mỹ)/giờ

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second] sang đơn vị thùng (Mỹ)/giờ [bbl (US)/h]
ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second]
thùng (Mỹ)/giờ [bbl (US)/h]

ounce (Anh)/giây

Định nghĩa: ounce (Anh)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce (Anh)/giây bằng 2.84131e-5 mét khối/giây.

thùng (Mỹ)/giờ

Định nghĩa: thùng (Mỹ)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ)/giờ bằng 4.41631e-5 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi ounce (Anh)/giây sang thùng (Mỹ)/giờ

ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second] thùng (Mỹ)/giờ [bbl (US)/h]
0.01 ounce (Anh)/giây 0.006434 thùng (Mỹ)/giờ
0.10 ounce (Anh)/giây 0.0643 thùng (Mỹ)/giờ
1 ounce (Anh)/giây 0.6434 thùng (Mỹ)/giờ
2 ounce (Anh)/giây 1.29 thùng (Mỹ)/giờ
3 ounce (Anh)/giây 1.93 thùng (Mỹ)/giờ
5 ounce (Anh)/giây 3.22 thùng (Mỹ)/giờ
10 ounce (Anh)/giây 6.43 thùng (Mỹ)/giờ
20 ounce (Anh)/giây 12.87 thùng (Mỹ)/giờ
50 ounce (Anh)/giây 32.17 thùng (Mỹ)/giờ
100 ounce (Anh)/giây 64.34 thùng (Mỹ)/giờ
1000 ounce (Anh)/giây 643.37 thùng (Mỹ)/giờ

Cách chuyển đổi ounce (Anh)/giây sang thùng (Mỹ)/giờ

1 ounce (Anh)/giây = 0.643367 thùng (Mỹ)/giờ

1 thùng (Mỹ)/giờ = 1.55 ounce (Anh)/giây

Ví dụ

Chuyển đổi 15 ounce (Anh)/giây sang thùng (Mỹ)/giờ:
15 ounce (Anh)/giây = 15 × 0.643367 thùng (Mỹ)/giờ = 9.65 thùng (Mỹ)/giờ

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi ounce (Anh)/giây sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.