Chuyển đổi ounce (Anh)/giây sang feet/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second] sang đơn vị feet/giờ [foot/hour]
ounce (Anh)/giây
Định nghĩa: ounce (Anh)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce (Anh)/giây bằng 2.84131e-5 mét khối/giây.
feet/giờ
Định nghĩa: feet/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet/giờ bằng 0.0007865791 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi ounce (Anh)/giây sang feet/giờ
| ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second] | feet/giờ [foot/hour] |
|---|---|
| 0.01 ounce (Anh)/giây | 0.000361 feet/giờ |
| 0.10 ounce (Anh)/giây | 0.003612 feet/giờ |
| 1 ounce (Anh)/giây | 0.0361 feet/giờ |
| 2 ounce (Anh)/giây | 0.0722 feet/giờ |
| 3 ounce (Anh)/giây | 0.1084 feet/giờ |
| 5 ounce (Anh)/giây | 0.1806 feet/giờ |
| 10 ounce (Anh)/giây | 0.3612 feet/giờ |
| 20 ounce (Anh)/giây | 0.7224 feet/giờ |
| 50 ounce (Anh)/giây | 1.81 feet/giờ |
| 100 ounce (Anh)/giây | 3.61 feet/giờ |
| 1000 ounce (Anh)/giây | 36.12 feet/giờ |
Cách chuyển đổi ounce (Anh)/giây sang feet/giờ
1 ounce (Anh)/giây = 0.036122 feet/giờ
1 feet/giờ = 27.68 ounce (Anh)/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ounce (Anh)/giây sang feet/giờ:
15 ounce (Anh)/giây = 15 × 0.036122 feet/giờ = 0.541836 feet/giờ