Chuyển đổi ounce (Anh)/giây sang gallon (Anh)/ngày
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second] sang đơn vị gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d]
ounce (Anh)/giây
Định nghĩa: ounce (Anh)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce (Anh)/giây bằng 2.84131e-5 mét khối/giây.
gallon (Anh)/ngày
Định nghĩa: gallon (Anh)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/ngày bằng 5.2616782407407e-8 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi ounce (Anh)/giây sang gallon (Anh)/ngày
| ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second] | gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d] |
|---|---|
| 0.01 ounce (Anh)/giây | 5.40 gallon (Anh)/ngày |
| 0.10 ounce (Anh)/giây | 54.00 gallon (Anh)/ngày |
| 1 ounce (Anh)/giây | 540.00 gallon (Anh)/ngày |
| 2 ounce (Anh)/giây | 1080 gallon (Anh)/ngày |
| 3 ounce (Anh)/giây | 1620 gallon (Anh)/ngày |
| 5 ounce (Anh)/giây | 2700 gallon (Anh)/ngày |
| 10 ounce (Anh)/giây | 5400 gallon (Anh)/ngày |
| 20 ounce (Anh)/giây | 10800 gallon (Anh)/ngày |
| 50 ounce (Anh)/giây | 27000 gallon (Anh)/ngày |
| 100 ounce (Anh)/giây | 54000 gallon (Anh)/ngày |
| 1000 ounce (Anh)/giây | 540001 gallon (Anh)/ngày |
Cách chuyển đổi ounce (Anh)/giây sang gallon (Anh)/ngày
1 ounce (Anh)/giây = 540.00 gallon (Anh)/ngày
1 gallon (Anh)/ngày = 0.001852 ounce (Anh)/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ounce (Anh)/giây sang gallon (Anh)/ngày:
15 ounce (Anh)/giây = 15 × 540.00 gallon (Anh)/ngày = 8100 gallon (Anh)/ngày