Chuyển đổi ounce (Anh)/giây sang yard khối/phút
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second] sang đơn vị yard khối/phút [cubic yard/minute]
ounce (Anh)/giây
Định nghĩa: ounce (Anh)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce (Anh)/giây bằng 2.84131e-5 mét khối/giây.
yard khối/phút
Định nghĩa: yard khối/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 yard khối/phút bằng 0.012742581 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi ounce (Anh)/giây sang yard khối/phút
| ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second] | yard khối/phút [cubic yard/minute] |
|---|---|
| 0.01 ounce (Anh)/giây | 0.000022 yard khối/phút |
| 0.10 ounce (Anh)/giây | 0.000223 yard khối/phút |
| 1 ounce (Anh)/giây | 0.002230 yard khối/phút |
| 2 ounce (Anh)/giây | 0.004460 yard khối/phút |
| 3 ounce (Anh)/giây | 0.006689 yard khối/phút |
| 5 ounce (Anh)/giây | 0.0111 yard khối/phút |
| 10 ounce (Anh)/giây | 0.0223 yard khối/phút |
| 20 ounce (Anh)/giây | 0.0446 yard khối/phút |
| 50 ounce (Anh)/giây | 0.1115 yard khối/phút |
| 100 ounce (Anh)/giây | 0.2230 yard khối/phút |
| 1000 ounce (Anh)/giây | 2.23 yard khối/phút |
Cách chuyển đổi ounce (Anh)/giây sang yard khối/phút
1 ounce (Anh)/giây = 0.002230 yard khối/phút
1 yard khối/phút = 448.48 ounce (Anh)/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ounce (Anh)/giây sang yard khối/phút:
15 ounce (Anh)/giây = 15 × 0.002230 yard khối/phút = 0.033447 yard khối/phút