Chuyển đổi ounce (Anh)/giây sang mét khối/ngày
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second] sang đơn vị mét khối/ngày [m^3/d]
ounce (Anh)/giây
Định nghĩa: ounce (Anh)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce (Anh)/giây bằng 2.84131e-5 mét khối/giây.
mét khối/ngày
Định nghĩa: mét khối/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/ngày bằng 1.15741e-5 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi ounce (Anh)/giây sang mét khối/ngày
| ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second] | mét khối/ngày [m^3/d] |
|---|---|
| 0.01 ounce (Anh)/giây | 0.0245 mét khối/ngày |
| 0.10 ounce (Anh)/giây | 0.2455 mét khối/ngày |
| 1 ounce (Anh)/giây | 2.45 mét khối/ngày |
| 2 ounce (Anh)/giây | 4.91 mét khối/ngày |
| 3 ounce (Anh)/giây | 7.36 mét khối/ngày |
| 5 ounce (Anh)/giây | 12.27 mét khối/ngày |
| 10 ounce (Anh)/giây | 24.55 mét khối/ngày |
| 20 ounce (Anh)/giây | 49.10 mét khối/ngày |
| 50 ounce (Anh)/giây | 122.74 mét khối/ngày |
| 100 ounce (Anh)/giây | 245.49 mét khối/ngày |
| 1000 ounce (Anh)/giây | 2455 mét khối/ngày |
Cách chuyển đổi ounce (Anh)/giây sang mét khối/ngày
1 ounce (Anh)/giây = 2.45 mét khối/ngày
1 mét khối/ngày = 0.407351 ounce (Anh)/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ounce (Anh)/giây sang mét khối/ngày:
15 ounce (Anh)/giây = 15 × 2.45 mét khối/ngày = 36.82 mét khối/ngày