Chuyển đổi ounce (Anh)/giây sang gallon (Anh)/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second] sang đơn vị gallon (Anh)/giây [gallon (UK)/second]
ounce (Anh)/giây
Định nghĩa: ounce (Anh)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce (Anh)/giây bằng 2.84131e-5 mét khối/giây.
gallon (Anh)/giây
Định nghĩa: gallon (Anh)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/giây bằng 0.00454609 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi ounce (Anh)/giây sang gallon (Anh)/giây
| ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second] | gallon (Anh)/giây [gallon (UK)/second] |
|---|---|
| 0.01 ounce (Anh)/giây | 0.000063 gallon (Anh)/giây |
| 0.10 ounce (Anh)/giây | 0.000625 gallon (Anh)/giây |
| 1 ounce (Anh)/giây | 0.006250 gallon (Anh)/giây |
| 2 ounce (Anh)/giây | 0.0125 gallon (Anh)/giây |
| 3 ounce (Anh)/giây | 0.0188 gallon (Anh)/giây |
| 5 ounce (Anh)/giây | 0.0313 gallon (Anh)/giây |
| 10 ounce (Anh)/giây | 0.0625 gallon (Anh)/giây |
| 20 ounce (Anh)/giây | 0.1250 gallon (Anh)/giây |
| 50 ounce (Anh)/giây | 0.3125 gallon (Anh)/giây |
| 100 ounce (Anh)/giây | 0.6250 gallon (Anh)/giây |
| 1000 ounce (Anh)/giây | 6.25 gallon (Anh)/giây |
Cách chuyển đổi ounce (Anh)/giây sang gallon (Anh)/giây
1 ounce (Anh)/giây = 0.006250 gallon (Anh)/giây
1 gallon (Anh)/giây = 160.00 ounce (Anh)/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ounce (Anh)/giây sang gallon (Anh)/giây:
15 ounce (Anh)/giây = 15 × 0.006250 gallon (Anh)/giây = 0.093750 gallon (Anh)/giây