Chuyển đổi ounce (Anh)/giây sang mét khối/giờ

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second] sang đơn vị mét khối/giờ [m^3/h]
ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second]
mét khối/giờ [m^3/h]

ounce (Anh)/giây

Định nghĩa: ounce (Anh)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce (Anh)/giây bằng 2.84131e-5 mét khối/giây.

mét khối/giờ

Định nghĩa: mét khối/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/giờ bằng 0.0002777778 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi ounce (Anh)/giây sang mét khối/giờ

ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second] mét khối/giờ [m^3/h]
0.01 ounce (Anh)/giây 0.001023 mét khối/giờ
0.10 ounce (Anh)/giây 0.0102 mét khối/giờ
1 ounce (Anh)/giây 0.1023 mét khối/giờ
2 ounce (Anh)/giây 0.2046 mét khối/giờ
3 ounce (Anh)/giây 0.3069 mét khối/giờ
5 ounce (Anh)/giây 0.5114 mét khối/giờ
10 ounce (Anh)/giây 1.02 mét khối/giờ
20 ounce (Anh)/giây 2.05 mét khối/giờ
50 ounce (Anh)/giây 5.11 mét khối/giờ
100 ounce (Anh)/giây 10.23 mét khối/giờ
1000 ounce (Anh)/giây 102.29 mét khối/giờ

Cách chuyển đổi ounce (Anh)/giây sang mét khối/giờ

1 ounce (Anh)/giây = 0.102287 mét khối/giờ

1 mét khối/giờ = 9.78 ounce (Anh)/giây

Ví dụ

Chuyển đổi 15 ounce (Anh)/giây sang mét khối/giờ:
15 ounce (Anh)/giây = 15 × 0.102287 mét khối/giờ = 1.53 mét khối/giờ

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi ounce (Anh)/giây sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.