Chuyển đổi ounce (Anh)/giây sang ounce/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second] sang đơn vị ounce/giờ [oz/h]
ounce (Anh)/giây
Định nghĩa: ounce (Anh)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce (Anh)/giây bằng 2.84131e-5 mét khối/giây.
ounce/giờ
Định nghĩa: ounce/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce/giờ bằng 8.2148693229167e-9 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi ounce (Anh)/giây sang ounce/giờ
| ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second] | ounce/giờ [oz/h] |
|---|---|
| 0.01 ounce (Anh)/giây | 34.59 ounce/giờ |
| 0.10 ounce (Anh)/giây | 345.87 ounce/giờ |
| 1 ounce (Anh)/giây | 3459 ounce/giờ |
| 2 ounce (Anh)/giây | 6917 ounce/giờ |
| 3 ounce (Anh)/giây | 10376 ounce/giờ |
| 5 ounce (Anh)/giây | 17294 ounce/giờ |
| 10 ounce (Anh)/giây | 34587 ounce/giờ |
| 20 ounce (Anh)/giây | 69175 ounce/giờ |
| 50 ounce (Anh)/giây | 172937 ounce/giờ |
| 100 ounce (Anh)/giây | 345874 ounce/giờ |
| 1000 ounce (Anh)/giây | 3458740 ounce/giờ |
Cách chuyển đổi ounce (Anh)/giây sang ounce/giờ
1 ounce (Anh)/giây = 3459 ounce/giờ
1 ounce/giờ = 0.000289 ounce (Anh)/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ounce (Anh)/giây sang ounce/giờ:
15 ounce (Anh)/giây = 15 × 3459 ounce/giờ = 51881 ounce/giờ