Chuyển đổi ounce (Anh)/giây sang centimét/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second] sang đơn vị centimét/giây [centimeter/second]
ounce (Anh)/giây
Định nghĩa: ounce (Anh)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce (Anh)/giây bằng 2.84131e-5 mét khối/giây.
centimét/giây
Định nghĩa: centimét/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 centimét/giây bằng 1.0e-6 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi ounce (Anh)/giây sang centimét/giây
| ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second] | centimét/giây [centimeter/second] |
|---|---|
| 0.01 ounce (Anh)/giây | 0.2841 centimét/giây |
| 0.10 ounce (Anh)/giây | 2.84 centimét/giây |
| 1 ounce (Anh)/giây | 28.41 centimét/giây |
| 2 ounce (Anh)/giây | 56.83 centimét/giây |
| 3 ounce (Anh)/giây | 85.24 centimét/giây |
| 5 ounce (Anh)/giây | 142.07 centimét/giây |
| 10 ounce (Anh)/giây | 284.13 centimét/giây |
| 20 ounce (Anh)/giây | 568.26 centimét/giây |
| 50 ounce (Anh)/giây | 1421 centimét/giây |
| 100 ounce (Anh)/giây | 2841 centimét/giây |
| 1000 ounce (Anh)/giây | 28413 centimét/giây |
Cách chuyển đổi ounce (Anh)/giây sang centimét/giây
1 ounce (Anh)/giây = 28.41 centimét/giây
1 centimét/giây = 0.035195 ounce (Anh)/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ounce (Anh)/giây sang centimét/giây:
15 ounce (Anh)/giây = 15 × 28.41 centimét/giây = 426.20 centimét/giây