Chuyển đổi ounce (Anh)/giây sang feet/phút
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second] sang đơn vị feet/phút [foot/minute]
ounce (Anh)/giây
Định nghĩa: ounce (Anh)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce (Anh)/giây bằng 2.84131e-5 mét khối/giây.
feet/phút
Định nghĩa: feet/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet/phút bằng 0.0471947443 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi ounce (Anh)/giây sang feet/phút
| ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second] | feet/phút [foot/minute] |
|---|---|
| 0.01 ounce (Anh)/giây | 0.000006 feet/phút |
| 0.10 ounce (Anh)/giây | 0.000060 feet/phút |
| 1 ounce (Anh)/giây | 0.000602 feet/phút |
| 2 ounce (Anh)/giây | 0.001204 feet/phút |
| 3 ounce (Anh)/giây | 0.001806 feet/phút |
| 5 ounce (Anh)/giây | 0.003010 feet/phút |
| 10 ounce (Anh)/giây | 0.006020 feet/phút |
| 20 ounce (Anh)/giây | 0.0120 feet/phút |
| 50 ounce (Anh)/giây | 0.0301 feet/phút |
| 100 ounce (Anh)/giây | 0.0602 feet/phút |
| 1000 ounce (Anh)/giây | 0.6020 feet/phút |
Cách chuyển đổi ounce (Anh)/giây sang feet/phút
1 ounce (Anh)/giây = 0.000602 feet/phút
1 feet/phút = 1661 ounce (Anh)/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ounce (Anh)/giây sang feet/phút:
15 ounce (Anh)/giây = 15 × 0.000602 feet/phút = 0.009031 feet/phút