Chuyển đổi ounce (Anh)/giây sang centimét khối/ngày
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second] sang đơn vị centimét khối/ngày [cubic centimeter/day]
ounce (Anh)/giây
Định nghĩa: ounce (Anh)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce (Anh)/giây bằng 2.84131e-5 mét khối/giây.
centimét khối/ngày
Định nghĩa: centimét khối/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 centimét khối/ngày bằng 1.1574074074074e-11 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi ounce (Anh)/giây sang centimét khối/ngày
| ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second] | centimét khối/ngày [cubic centimeter/day] |
|---|---|
| 0.01 ounce (Anh)/giây | 24549 centimét khối/ngày |
| 0.10 ounce (Anh)/giây | 245489 centimét khối/ngày |
| 1 ounce (Anh)/giây | 2454892 centimét khối/ngày |
| 2 ounce (Anh)/giây | 4909784 centimét khối/ngày |
| 3 ounce (Anh)/giây | 7364676 centimét khối/ngày |
| 5 ounce (Anh)/giây | 12274459 centimét khối/ngày |
| 10 ounce (Anh)/giây | 24548918 centimét khối/ngày |
| 20 ounce (Anh)/giây | 49097837 centimét khối/ngày |
| 50 ounce (Anh)/giây | 122744592 centimét khối/ngày |
| 100 ounce (Anh)/giây | 245489184 centimét khối/ngày |
| 1000 ounce (Anh)/giây | 2454891840 centimét khối/ngày |
Cách chuyển đổi ounce (Anh)/giây sang centimét khối/ngày
1 ounce (Anh)/giây = 2454892 centimét khối/ngày
1 centimét khối/ngày = 0.000000 ounce (Anh)/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ounce (Anh)/giây sang centimét khối/ngày:
15 ounce (Anh)/giây = 15 × 2454892 centimét khối/ngày = 36823378 centimét khối/ngày