Chuyển đổi PHP sang KMF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi PHP [Philippine Peso] sang đơn vị KMF [Comorian Franc]
PHP
Định nghĩa: PHP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Philippines.
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
Bảng chuyển đổi PHP sang KMF
| PHP [Philippine Peso] | KMF [Comorian Franc] |
|---|---|
| 0.01 PHP | 0.0692 KMF |
| 0.10 PHP | 0.6923 KMF |
| 1 PHP | 6.92 KMF |
| 2 PHP | 13.85 KMF |
| 3 PHP | 20.77 KMF |
| 5 PHP | 34.62 KMF |
| 10 PHP | 69.23 KMF |
| 20 PHP | 138.47 KMF |
| 50 PHP | 346.17 KMF |
| 100 PHP | 692.35 KMF |
| 1000 PHP | 6923 KMF |
Cách chuyển đổi PHP sang KMF
1 PHP = 6.92 KMF
1 KMF = 0.144436 PHP
Ví dụ
Chuyển đổi 15 PHP sang KMF:
15 PHP = 15 × 6.92 KMF = 103.85 KMF