Chuyển đổi PHP sang KMF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi PHP [Philippine Peso] sang đơn vị KMF [Comorian Franc]
PHP
Định nghĩa: PHP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Philippines.
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
Bảng chuyển đổi PHP sang KMF
| PHP [Philippine Peso] | KMF [Comorian Franc] |
|---|---|
| 0.01 PHP | 0.0682 KMF |
| 0.10 PHP | 0.6819 KMF |
| 1 PHP | 6.82 KMF |
| 2 PHP | 13.64 KMF |
| 3 PHP | 20.46 KMF |
| 5 PHP | 34.10 KMF |
| 10 PHP | 68.19 KMF |
| 20 PHP | 136.39 KMF |
| 50 PHP | 340.97 KMF |
| 100 PHP | 681.94 KMF |
| 1000 PHP | 6819 KMF |
Cách chuyển đổi PHP sang KMF
1 PHP = 6.82 KMF
1 KMF = 0.146640 PHP
Ví dụ
Chuyển đổi 15 PHP sang KMF:
15 PHP = 15 × 6.82 KMF = 102.29 KMF