Chuyển đổi PHP sang GHS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi PHP [Philippine Peso] sang đơn vị GHS [Ghanaian Cedi]
PHP
Định nghĩa: PHP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Philippines.
GHS
Định nghĩa: GHS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ghana.
Bảng chuyển đổi PHP sang GHS
| PHP [Philippine Peso] | GHS [Ghanaian Cedi] |
|---|---|
| 0.01 PHP | 0.001837 GHS |
| 0.10 PHP | 0.0184 GHS |
| 1 PHP | 0.1837 GHS |
| 2 PHP | 0.3674 GHS |
| 3 PHP | 0.5511 GHS |
| 5 PHP | 0.9185 GHS |
| 10 PHP | 1.84 GHS |
| 20 PHP | 3.67 GHS |
| 50 PHP | 9.19 GHS |
| 100 PHP | 18.37 GHS |
| 1000 PHP | 183.71 GHS |
Cách chuyển đổi PHP sang GHS
1 PHP = 0.183708 GHS
1 GHS = 5.44 PHP
Ví dụ
Chuyển đổi 15 PHP sang GHS:
15 PHP = 15 × 0.183708 GHS = 2.76 GHS