Chuyển đổi PHP sang KGS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi PHP [Philippine Peso] sang đơn vị KGS [Kyrgystani Som]
PHP
Định nghĩa: PHP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Philippines.
KGS
Định nghĩa: KGS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kyrgyzstan.
Bảng chuyển đổi PHP sang KGS
| PHP [Philippine Peso] | KGS [Kyrgystani Som] |
|---|---|
| 0.01 PHP | 0.0139 KGS |
| 0.10 PHP | 0.1394 KGS |
| 1 PHP | 1.39 KGS |
| 2 PHP | 2.79 KGS |
| 3 PHP | 4.18 KGS |
| 5 PHP | 6.97 KGS |
| 10 PHP | 13.94 KGS |
| 20 PHP | 27.88 KGS |
| 50 PHP | 69.70 KGS |
| 100 PHP | 139.41 KGS |
| 1000 PHP | 1394 KGS |
Cách chuyển đổi PHP sang KGS
1 PHP = 1.39 KGS
1 KGS = 0.717324 PHP
Ví dụ
Chuyển đổi 15 PHP sang KGS:
15 PHP = 15 × 1.39 KGS = 20.91 KGS