Chuyển đổi PHP sang KGS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi PHP [Philippine Peso] sang đơn vị KGS [Kyrgystani Som]
PHP
Định nghĩa: PHP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Philippines.
KGS
Định nghĩa: KGS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kyrgyzstan.
Bảng chuyển đổi PHP sang KGS
| PHP [Philippine Peso] | KGS [Kyrgystani Som] |
|---|---|
| 0.01 PHP | 0.0138 KGS |
| 0.10 PHP | 0.1376 KGS |
| 1 PHP | 1.38 KGS |
| 2 PHP | 2.75 KGS |
| 3 PHP | 4.13 KGS |
| 5 PHP | 6.88 KGS |
| 10 PHP | 13.76 KGS |
| 20 PHP | 27.51 KGS |
| 50 PHP | 68.78 KGS |
| 100 PHP | 137.55 KGS |
| 1000 PHP | 1376 KGS |
Cách chuyển đổi PHP sang KGS
1 PHP = 1.38 KGS
1 KGS = 0.726993 PHP
Ví dụ
Chuyển đổi 15 PHP sang KGS:
15 PHP = 15 × 1.38 KGS = 20.63 KGS