Chuyển đổi MKD sang UZS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi MKD [Macedonian Denar] sang đơn vị UZS [Uzbekistan Som]
MKD
Định nghĩa: MKD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Macedonia.
UZS
Định nghĩa: UZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uzbekistan.
Bảng chuyển đổi MKD sang UZS
| MKD [Macedonian Denar] | UZS [Uzbekistan Som] |
|---|---|
| 0.01 MKD | 2.21 UZS |
| 0.10 MKD | 22.06 UZS |
| 1 MKD | 220.56 UZS |
| 2 MKD | 441.13 UZS |
| 3 MKD | 661.69 UZS |
| 5 MKD | 1103 UZS |
| 10 MKD | 2206 UZS |
| 20 MKD | 4411 UZS |
| 50 MKD | 11028 UZS |
| 100 MKD | 22056 UZS |
| 1000 MKD | 220563 UZS |
Cách chuyển đổi MKD sang UZS
1 MKD = 220.56 UZS
1 UZS = 0.004534 MKD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 MKD sang UZS:
15 MKD = 15 × 220.56 UZS = 3308 UZS