Chuyển đổi MKD sang UZS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi MKD [Macedonian Denar] sang đơn vị UZS [Uzbekistan Som]
MKD
Định nghĩa: MKD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Macedonia.
UZS
Định nghĩa: UZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uzbekistan.
Bảng chuyển đổi MKD sang UZS
| MKD [Macedonian Denar] | UZS [Uzbekistan Som] |
|---|---|
| 0.01 MKD | 2.17 UZS |
| 0.10 MKD | 21.67 UZS |
| 1 MKD | 216.70 UZS |
| 2 MKD | 433.39 UZS |
| 3 MKD | 650.09 UZS |
| 5 MKD | 1083 UZS |
| 10 MKD | 2167 UZS |
| 20 MKD | 4334 UZS |
| 50 MKD | 10835 UZS |
| 100 MKD | 21670 UZS |
| 1000 MKD | 216697 UZS |
Cách chuyển đổi MKD sang UZS
1 MKD = 216.70 UZS
1 UZS = 0.004615 MKD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 MKD sang UZS:
15 MKD = 15 × 216.70 UZS = 3250 UZS