Chuyển đổi MKD sang GMD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi MKD [Macedonian Denar] sang đơn vị GMD [Gambian Dalasi]
MKD
Định nghĩa: MKD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Macedonia.
GMD
Định nghĩa: GMD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Gambia.
Bảng chuyển đổi MKD sang GMD
| MKD [Macedonian Denar] | GMD [Gambian Dalasi] |
|---|---|
| 0.01 MKD | 0.0134 GMD |
| 0.10 MKD | 0.1342 GMD |
| 1 MKD | 1.34 GMD |
| 2 MKD | 2.68 GMD |
| 3 MKD | 4.03 GMD |
| 5 MKD | 6.71 GMD |
| 10 MKD | 13.42 GMD |
| 20 MKD | 26.84 GMD |
| 50 MKD | 67.10 GMD |
| 100 MKD | 134.21 GMD |
| 1000 MKD | 1342 GMD |
Cách chuyển đổi MKD sang GMD
1 MKD = 1.34 GMD
1 GMD = 0.745128 MKD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 MKD sang GMD:
15 MKD = 15 × 1.34 GMD = 20.13 GMD