Chuyển đổi MKD sang GMD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi MKD [Macedonian Denar] sang đơn vị GMD [Gambian Dalasi]
MKD
Định nghĩa: MKD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Macedonia.
GMD
Định nghĩa: GMD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Gambia.
Bảng chuyển đổi MKD sang GMD
| MKD [Macedonian Denar] | GMD [Gambian Dalasi] |
|---|---|
| 0.01 MKD | 0.0138 GMD |
| 0.10 MKD | 0.1379 GMD |
| 1 MKD | 1.38 GMD |
| 2 MKD | 2.76 GMD |
| 3 MKD | 4.14 GMD |
| 5 MKD | 6.89 GMD |
| 10 MKD | 13.79 GMD |
| 20 MKD | 27.57 GMD |
| 50 MKD | 68.93 GMD |
| 100 MKD | 137.86 GMD |
| 1000 MKD | 1379 GMD |
Cách chuyển đổi MKD sang GMD
1 MKD = 1.38 GMD
1 GMD = 0.725364 MKD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 MKD sang GMD:
15 MKD = 15 × 1.38 GMD = 20.68 GMD