Chuyển đổi MKD sang GNF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi MKD [Macedonian Denar] sang đơn vị GNF [Guinean Franc]
MKD
Định nghĩa: MKD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Macedonia.
GNF
Định nghĩa: GNF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guinea.
Bảng chuyển đổi MKD sang GNF
| MKD [Macedonian Denar] | GNF [Guinean Franc] |
|---|---|
| 0.01 MKD | 1.65 GNF |
| 0.10 MKD | 16.46 GNF |
| 1 MKD | 164.59 GNF |
| 2 MKD | 329.18 GNF |
| 3 MKD | 493.77 GNF |
| 5 MKD | 822.95 GNF |
| 10 MKD | 1646 GNF |
| 20 MKD | 3292 GNF |
| 50 MKD | 8230 GNF |
| 100 MKD | 16459 GNF |
| 1000 MKD | 164590 GNF |
Cách chuyển đổi MKD sang GNF
1 MKD = 164.59 GNF
1 GNF = 0.006076 MKD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 MKD sang GNF:
15 MKD = 15 × 164.59 GNF = 2469 GNF