Chuyển đổi MKD sang KGS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi MKD [Macedonian Denar] sang đơn vị KGS [Kyrgystani Som]
MKD
Định nghĩa: MKD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Macedonia.
KGS
Định nghĩa: KGS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kyrgyzstan.
Bảng chuyển đổi MKD sang KGS
| MKD [Macedonian Denar] | KGS [Kyrgystani Som] |
|---|---|
| 0.01 MKD | 0.0164 KGS |
| 0.10 MKD | 0.1640 KGS |
| 1 MKD | 1.64 KGS |
| 2 MKD | 3.28 KGS |
| 3 MKD | 4.92 KGS |
| 5 MKD | 8.20 KGS |
| 10 MKD | 16.40 KGS |
| 20 MKD | 32.81 KGS |
| 50 MKD | 82.01 KGS |
| 100 MKD | 164.03 KGS |
| 1000 MKD | 1640 KGS |
Cách chuyển đổi MKD sang KGS
1 MKD = 1.64 KGS
1 KGS = 0.609654 MKD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 MKD sang KGS:
15 MKD = 15 × 1.64 KGS = 24.60 KGS