Chuyển đổi MKD sang KGS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi MKD [Macedonian Denar] sang đơn vị KGS [Kyrgystani Som]
MKD
Định nghĩa: MKD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Macedonia.
KGS
Định nghĩa: KGS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kyrgyzstan.
Bảng chuyển đổi MKD sang KGS
| MKD [Macedonian Denar] | KGS [Kyrgystani Som] |
|---|---|
| 0.01 MKD | 0.0159 KGS |
| 0.10 MKD | 0.1595 KGS |
| 1 MKD | 1.59 KGS |
| 2 MKD | 3.19 KGS |
| 3 MKD | 4.78 KGS |
| 5 MKD | 7.97 KGS |
| 10 MKD | 15.95 KGS |
| 20 MKD | 31.89 KGS |
| 50 MKD | 79.73 KGS |
| 100 MKD | 159.46 KGS |
| 1000 MKD | 1595 KGS |
Cách chuyển đổi MKD sang KGS
1 MKD = 1.59 KGS
1 KGS = 0.627135 MKD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 MKD sang KGS:
15 MKD = 15 × 1.59 KGS = 23.92 KGS