Chuyển đổi MKD sang LSL
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi MKD [Macedonian Denar] sang đơn vị LSL [Lesotho Loti]
MKD
Định nghĩa: MKD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Macedonia.
LSL
Định nghĩa: LSL là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Lesotho.
Bảng chuyển đổi MKD sang LSL
| MKD [Macedonian Denar] | LSL [Lesotho Loti] |
|---|---|
| 0.01 MKD | 0.003049 LSL |
| 0.10 MKD | 0.0305 LSL |
| 1 MKD | 0.3049 LSL |
| 2 MKD | 0.6097 LSL |
| 3 MKD | 0.9146 LSL |
| 5 MKD | 1.52 LSL |
| 10 MKD | 3.05 LSL |
| 20 MKD | 6.10 LSL |
| 50 MKD | 15.24 LSL |
| 100 MKD | 30.49 LSL |
| 1000 MKD | 304.87 LSL |
Cách chuyển đổi MKD sang LSL
1 MKD = 0.304873 LSL
1 LSL = 3.28 MKD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 MKD sang LSL:
15 MKD = 15 × 0.304873 LSL = 4.57 LSL