Chuyển đổi MKD sang LSL
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi MKD [Macedonian Denar] sang đơn vị LSL [Lesotho Loti]
MKD
Định nghĩa: MKD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Macedonia.
LSL
Định nghĩa: LSL là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Lesotho.
Bảng chuyển đổi MKD sang LSL
| MKD [Macedonian Denar] | LSL [Lesotho Loti] |
|---|---|
| 0.01 MKD | 0.003029 LSL |
| 0.10 MKD | 0.0303 LSL |
| 1 MKD | 0.3029 LSL |
| 2 MKD | 0.6058 LSL |
| 3 MKD | 0.9087 LSL |
| 5 MKD | 1.51 LSL |
| 10 MKD | 3.03 LSL |
| 20 MKD | 6.06 LSL |
| 50 MKD | 15.15 LSL |
| 100 MKD | 30.29 LSL |
| 1000 MKD | 302.91 LSL |
Cách chuyển đổi MKD sang LSL
1 MKD = 0.302914 LSL
1 LSL = 3.30 MKD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 MKD sang LSL:
15 MKD = 15 × 0.302914 LSL = 4.54 LSL