Chuyển đổi MKD sang TZS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi MKD [Macedonian Denar] sang đơn vị TZS [Tanzanian Shilling]
MKD
Định nghĩa: MKD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Macedonia.
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
Bảng chuyển đổi MKD sang TZS
| MKD [Macedonian Denar] | TZS [Tanzanian Shilling] |
|---|---|
| 0.01 MKD | 0.4962 TZS |
| 0.10 MKD | 4.96 TZS |
| 1 MKD | 49.62 TZS |
| 2 MKD | 99.25 TZS |
| 3 MKD | 148.87 TZS |
| 5 MKD | 248.12 TZS |
| 10 MKD | 496.23 TZS |
| 20 MKD | 992.47 TZS |
| 50 MKD | 2481 TZS |
| 100 MKD | 4962 TZS |
| 1000 MKD | 49623 TZS |
Cách chuyển đổi MKD sang TZS
1 MKD = 49.62 TZS
1 TZS = 0.020152 MKD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 MKD sang TZS:
15 MKD = 15 × 49.62 TZS = 744.35 TZS