Chuyển đổi MKD sang KMF

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi MKD [Macedonian Denar] sang đơn vị KMF [Comorian Franc]
MKD [Macedonian Denar]
KMF [Comorian Franc]

MKD

Định nghĩa: MKD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Macedonia.

KMF

Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.

Bảng chuyển đổi MKD sang KMF

MKD [Macedonian Denar] KMF [Comorian Franc]
0.01 MKD 0.0800 KMF
0.10 MKD 0.7997 KMF
1 MKD 8.00 KMF
2 MKD 15.99 KMF
3 MKD 23.99 KMF
5 MKD 39.99 KMF
10 MKD 79.97 KMF
20 MKD 159.94 KMF
50 MKD 399.86 KMF
100 MKD 799.72 KMF
1000 MKD 7997 KMF

Cách chuyển đổi MKD sang KMF

1 MKD = 8.00 KMF

1 KMF = 0.125043 MKD

Ví dụ

Chuyển đổi 15 MKD sang KMF:
15 MKD = 15 × 8.00 KMF = 119.96 KMF

Chuyển đổi MKD sang các đơn vị Tiền tệ khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.