Chuyển đổi MKD sang GHS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi MKD [Macedonian Denar] sang đơn vị GHS [Ghanaian Cedi]
MKD
Định nghĩa: MKD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Macedonia.
GHS
Định nghĩa: GHS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ghana.
Bảng chuyển đổi MKD sang GHS
| MKD [Macedonian Denar] | GHS [Ghanaian Cedi] |
|---|---|
| 0.01 MKD | 0.002115 GHS |
| 0.10 MKD | 0.0212 GHS |
| 1 MKD | 0.2115 GHS |
| 2 MKD | 0.4230 GHS |
| 3 MKD | 0.6346 GHS |
| 5 MKD | 1.06 GHS |
| 10 MKD | 2.12 GHS |
| 20 MKD | 4.23 GHS |
| 50 MKD | 10.58 GHS |
| 100 MKD | 21.15 GHS |
| 1000 MKD | 211.52 GHS |
Cách chuyển đổi MKD sang GHS
1 MKD = 0.211523 GHS
1 GHS = 4.73 MKD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 MKD sang GHS:
15 MKD = 15 × 0.211523 GHS = 3.17 GHS