Chuyển đổi MKD sang GGP
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi MKD [Macedonian Denar] sang đơn vị GGP [Guernsey Pound]
MKD
Định nghĩa: MKD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Macedonia.
GGP
Định nghĩa: GGP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guernsey.
Bảng chuyển đổi MKD sang GGP
| MKD [Macedonian Denar] | GGP [Guernsey Pound] |
|---|---|
| 0.01 MKD | 0.000136 GGP |
| 0.10 MKD | 0.001356 GGP |
| 1 MKD | 0.0136 GGP |
| 2 MKD | 0.0271 GGP |
| 3 MKD | 0.0407 GGP |
| 5 MKD | 0.0678 GGP |
| 10 MKD | 0.1356 GGP |
| 20 MKD | 0.2713 GGP |
| 50 MKD | 0.6782 GGP |
| 100 MKD | 1.36 GGP |
| 1000 MKD | 13.56 GGP |
Cách chuyển đổi MKD sang GGP
1 MKD = 0.013565 GGP
1 GGP = 73.72 MKD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 MKD sang GGP:
15 MKD = 15 × 0.013565 GGP = 0.203468 GGP