Chuyển đổi MKD sang GGP
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi MKD [Macedonian Denar] sang đơn vị GGP [Guernsey Pound]
MKD
Định nghĩa: MKD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Macedonia.
GGP
Định nghĩa: GGP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guernsey.
Bảng chuyển đổi MKD sang GGP
| MKD [Macedonian Denar] | GGP [Guernsey Pound] |
|---|---|
| 0.01 MKD | 0.000139 GGP |
| 0.10 MKD | 0.001393 GGP |
| 1 MKD | 0.0139 GGP |
| 2 MKD | 0.0279 GGP |
| 3 MKD | 0.0418 GGP |
| 5 MKD | 0.0697 GGP |
| 10 MKD | 0.1393 GGP |
| 20 MKD | 0.2786 GGP |
| 50 MKD | 0.6966 GGP |
| 100 MKD | 1.39 GGP |
| 1000 MKD | 13.93 GGP |
Cách chuyển đổi MKD sang GGP
1 MKD = 0.013932 GGP
1 GGP = 71.78 MKD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 MKD sang GGP:
15 MKD = 15 × 0.013932 GGP = 0.208978 GGP