Chuyển đổi MKD sang DZD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi MKD [Macedonian Denar] sang đơn vị DZD [Algerian Dinar]
MKD
Định nghĩa: MKD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Macedonia.
DZD
Định nghĩa: DZD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Algeria.
Bảng chuyển đổi MKD sang DZD
| MKD [Macedonian Denar] | DZD [Algerian Dinar] |
|---|---|
| 0.01 MKD | 0.0251 DZD |
| 0.10 MKD | 0.2508 DZD |
| 1 MKD | 2.51 DZD |
| 2 MKD | 5.02 DZD |
| 3 MKD | 7.53 DZD |
| 5 MKD | 12.54 DZD |
| 10 MKD | 25.08 DZD |
| 20 MKD | 50.17 DZD |
| 50 MKD | 125.42 DZD |
| 100 MKD | 250.84 DZD |
| 1000 MKD | 2508 DZD |
Cách chuyển đổi MKD sang DZD
1 MKD = 2.51 DZD
1 DZD = 0.398663 MKD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 MKD sang DZD:
15 MKD = 15 × 2.51 DZD = 37.63 DZD