Chuyển đổi MKD sang OMR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi MKD [Macedonian Denar] sang đơn vị OMR [Omani Rial]
MKD
Định nghĩa: MKD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Macedonia.
OMR
Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.
Bảng chuyển đổi MKD sang OMR
| MKD [Macedonian Denar] | OMR [Omani Rial] |
|---|---|
| 0.01 MKD | 0.000072 OMR |
| 0.10 MKD | 0.000721 OMR |
| 1 MKD | 0.007212 OMR |
| 2 MKD | 0.0144 OMR |
| 3 MKD | 0.0216 OMR |
| 5 MKD | 0.0361 OMR |
| 10 MKD | 0.0721 OMR |
| 20 MKD | 0.1442 OMR |
| 50 MKD | 0.3606 OMR |
| 100 MKD | 0.7212 OMR |
| 1000 MKD | 7.21 OMR |
Cách chuyển đổi MKD sang OMR
1 MKD = 0.007212 OMR
1 OMR = 138.66 MKD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 MKD sang OMR:
15 MKD = 15 × 0.007212 OMR = 0.108179 OMR