Chuyển đổi phần tư (Mỹ) sang Zolotnik (Nga)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi phần tư (Mỹ) [qr (US)] sang đơn vị Zolotnik (Nga) [золотник]
phần tư (Mỹ)
Định nghĩa: phần tư (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 phần tư (Mỹ) bằng 11.33980925 kilôgram.
Zolotnik (Nga)
Định nghĩa: Zolotnik (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Zolotnik (Nga) bằng 0.004265754 kilôgram.
Bảng chuyển đổi phần tư (Mỹ) sang Zolotnik (Nga)
| phần tư (Mỹ) [qr (US)] | Zolotnik (Nga) [золотник] |
|---|---|
| 0.01 phần tư (Mỹ) | 26.58 Zolotnik (Nga) |
| 0.10 phần tư (Mỹ) | 265.83 Zolotnik (Nga) |
| 1 phần tư (Mỹ) | 2658 Zolotnik (Nga) |
| 2 phần tư (Mỹ) | 5317 Zolotnik (Nga) |
| 3 phần tư (Mỹ) | 7975 Zolotnik (Nga) |
| 5 phần tư (Mỹ) | 13292 Zolotnik (Nga) |
| 10 phần tư (Mỹ) | 26583 Zolotnik (Nga) |
| 20 phần tư (Mỹ) | 53167 Zolotnik (Nga) |
| 50 phần tư (Mỹ) | 132917 Zolotnik (Nga) |
| 100 phần tư (Mỹ) | 265834 Zolotnik (Nga) |
| 1000 phần tư (Mỹ) | 2658336 Zolotnik (Nga) |
Cách chuyển đổi phần tư (Mỹ) sang Zolotnik (Nga)
1 phần tư (Mỹ) = 2658 Zolotnik (Nga)
1 Zolotnik (Nga) = 0.000376 phần tư (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 phần tư (Mỹ) sang Zolotnik (Nga):
15 phần tư (Mỹ) = 15 × 2658 Zolotnik (Nga) = 39875 Zolotnik (Nga)