Chuyển đổi phần tư (Mỹ) sang pennyweight
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi phần tư (Mỹ) [qr (US)] sang đơn vị pennyweight [pwt]
phần tư (Mỹ)
Định nghĩa: phần tư (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 phần tư (Mỹ) bằng 11.33980925 kilôgram.
pennyweight
Định nghĩa: pennyweight là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 pennyweight bằng 0.0015551738 kilôgram.
Bảng chuyển đổi phần tư (Mỹ) sang pennyweight
| phần tư (Mỹ) [qr (US)] | pennyweight [pwt] |
|---|---|
| 0.01 phần tư (Mỹ) | 72.92 pennyweight |
| 0.10 phần tư (Mỹ) | 729.17 pennyweight |
| 1 phần tư (Mỹ) | 7292 pennyweight |
| 2 phần tư (Mỹ) | 14583 pennyweight |
| 3 phần tư (Mỹ) | 21875 pennyweight |
| 5 phần tư (Mỹ) | 36458 pennyweight |
| 10 phần tư (Mỹ) | 72917 pennyweight |
| 20 phần tư (Mỹ) | 145833 pennyweight |
| 50 phần tư (Mỹ) | 364583 pennyweight |
| 100 phần tư (Mỹ) | 729167 pennyweight |
| 1000 phần tư (Mỹ) | 7291667 pennyweight |
Cách chuyển đổi phần tư (Mỹ) sang pennyweight
1 phần tư (Mỹ) = 7292 pennyweight
1 pennyweight = 0.000137 phần tư (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 phần tư (Mỹ) sang pennyweight:
15 phần tư (Mỹ) = 15 × 7292 pennyweight = 109375 pennyweight