Chuyển đổi phần tư (Mỹ) sang Momme (Nhật Bản)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi phần tư (Mỹ) [qr (US)] sang đơn vị Momme (Nhật Bản) [匁]
phần tư (Mỹ)
Định nghĩa: phần tư (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 phần tư (Mỹ) bằng 11.33980925 kilôgram.
Momme (Nhật Bản)
Định nghĩa: Momme (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Momme (Nhật Bản) bằng 0.00375 kilôgram.
Bảng chuyển đổi phần tư (Mỹ) sang Momme (Nhật Bản)
| phần tư (Mỹ) [qr (US)] | Momme (Nhật Bản) [匁] |
|---|---|
| 0.01 phần tư (Mỹ) | 30.24 Momme (Nhật Bản) |
| 0.10 phần tư (Mỹ) | 302.39 Momme (Nhật Bản) |
| 1 phần tư (Mỹ) | 3024 Momme (Nhật Bản) |
| 2 phần tư (Mỹ) | 6048 Momme (Nhật Bản) |
| 3 phần tư (Mỹ) | 9072 Momme (Nhật Bản) |
| 5 phần tư (Mỹ) | 15120 Momme (Nhật Bản) |
| 10 phần tư (Mỹ) | 30239 Momme (Nhật Bản) |
| 20 phần tư (Mỹ) | 60479 Momme (Nhật Bản) |
| 50 phần tư (Mỹ) | 151197 Momme (Nhật Bản) |
| 100 phần tư (Mỹ) | 302395 Momme (Nhật Bản) |
| 1000 phần tư (Mỹ) | 3023949 Momme (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi phần tư (Mỹ) sang Momme (Nhật Bản)
1 phần tư (Mỹ) = 3024 Momme (Nhật Bản)
1 Momme (Nhật Bản) = 0.000331 phần tư (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 phần tư (Mỹ) sang Momme (Nhật Bản):
15 phần tư (Mỹ) = 15 × 3024 Momme (Nhật Bản) = 45359 Momme (Nhật Bản)