Chuyển đổi phần tư (Mỹ) sang pound (troy hoặc dược sĩ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi phần tư (Mỹ) [qr (US)] sang đơn vị pound (troy hoặc dược sĩ) [apothecary)]
phần tư (Mỹ)
Định nghĩa: phần tư (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 phần tư (Mỹ) bằng 11.33980925 kilôgram.
pound (troy hoặc dược sĩ)
Định nghĩa: pound (troy hoặc dược sĩ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 pound (troy hoặc dược sĩ) bằng 0.3732417216 kilôgram.
Bảng chuyển đổi phần tư (Mỹ) sang pound (troy hoặc dược sĩ)
| phần tư (Mỹ) [qr (US)] | pound (troy hoặc dược sĩ) [apothecary)] |
|---|---|
| 0.01 phần tư (Mỹ) | 0.3038 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 0.10 phần tư (Mỹ) | 3.04 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 1 phần tư (Mỹ) | 30.38 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 2 phần tư (Mỹ) | 60.76 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 3 phần tư (Mỹ) | 91.15 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 5 phần tư (Mỹ) | 151.91 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 10 phần tư (Mỹ) | 303.82 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 20 phần tư (Mỹ) | 607.64 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 50 phần tư (Mỹ) | 1519 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 100 phần tư (Mỹ) | 3038 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 1000 phần tư (Mỹ) | 30382 pound (troy hoặc dược sĩ) |
Cách chuyển đổi phần tư (Mỹ) sang pound (troy hoặc dược sĩ)
1 phần tư (Mỹ) = 30.38 pound (troy hoặc dược sĩ)
1 pound (troy hoặc dược sĩ) = 0.032914 phần tư (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 phần tư (Mỹ) sang pound (troy hoặc dược sĩ):
15 phần tư (Mỹ) = 15 × 30.38 pound (troy hoặc dược sĩ) = 455.73 pound (troy hoặc dược sĩ)