Chuyển đổi phần tư (Mỹ) sang tấn (dài)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi phần tư (Mỹ) [qr (US)] sang đơn vị tấn (dài) [ton (UK)]
phần tư (Mỹ)
Định nghĩa: phần tư (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 phần tư (Mỹ) bằng 11.33980925 kilôgram.
tấn (dài)
Định nghĩa: tấn (dài) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (dài) bằng 1016.0469088 kilôgram.
Bảng chuyển đổi phần tư (Mỹ) sang tấn (dài)
| phần tư (Mỹ) [qr (US)] | tấn (dài) [ton (UK)] |
|---|---|
| 0.01 phần tư (Mỹ) | 0.000112 tấn (dài) |
| 0.10 phần tư (Mỹ) | 0.001116 tấn (dài) |
| 1 phần tư (Mỹ) | 0.0112 tấn (dài) |
| 2 phần tư (Mỹ) | 0.0223 tấn (dài) |
| 3 phần tư (Mỹ) | 0.0335 tấn (dài) |
| 5 phần tư (Mỹ) | 0.0558 tấn (dài) |
| 10 phần tư (Mỹ) | 0.1116 tấn (dài) |
| 20 phần tư (Mỹ) | 0.2232 tấn (dài) |
| 50 phần tư (Mỹ) | 0.5580 tấn (dài) |
| 100 phần tư (Mỹ) | 1.12 tấn (dài) |
| 1000 phần tư (Mỹ) | 11.16 tấn (dài) |
Cách chuyển đổi phần tư (Mỹ) sang tấn (dài)
1 phần tư (Mỹ) = 0.011161 tấn (dài)
1 tấn (dài) = 89.60 phần tư (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 phần tư (Mỹ) sang tấn (dài):
15 phần tư (Mỹ) = 15 × 0.011161 tấn (dài) = 0.167411 tấn (dài)