Chuyển đổi phần tư (Mỹ) sang Liang (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi phần tư (Mỹ) [qr (US)] sang đơn vị Liang (Trung Quốc) [市两]
phần tư (Mỹ)
Định nghĩa: phần tư (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 phần tư (Mỹ) bằng 11.33980925 kilôgram.
Liang (Trung Quốc)
Định nghĩa: Liang (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Liang (Trung Quốc) bằng 0.05 kilôgram.
Bảng chuyển đổi phần tư (Mỹ) sang Liang (Trung Quốc)
| phần tư (Mỹ) [qr (US)] | Liang (Trung Quốc) [市两] |
|---|---|
| 0.01 phần tư (Mỹ) | 2.27 Liang (Trung Quốc) |
| 0.10 phần tư (Mỹ) | 22.68 Liang (Trung Quốc) |
| 1 phần tư (Mỹ) | 226.80 Liang (Trung Quốc) |
| 2 phần tư (Mỹ) | 453.59 Liang (Trung Quốc) |
| 3 phần tư (Mỹ) | 680.39 Liang (Trung Quốc) |
| 5 phần tư (Mỹ) | 1134 Liang (Trung Quốc) |
| 10 phần tư (Mỹ) | 2268 Liang (Trung Quốc) |
| 20 phần tư (Mỹ) | 4536 Liang (Trung Quốc) |
| 50 phần tư (Mỹ) | 11340 Liang (Trung Quốc) |
| 100 phần tư (Mỹ) | 22680 Liang (Trung Quốc) |
| 1000 phần tư (Mỹ) | 226796 Liang (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi phần tư (Mỹ) sang Liang (Trung Quốc)
1 phần tư (Mỹ) = 226.80 Liang (Trung Quốc)
1 Liang (Trung Quốc) = 0.004409 phần tư (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 phần tư (Mỹ) sang Liang (Trung Quốc):
15 phần tư (Mỹ) = 15 × 226.80 Liang (Trung Quốc) = 3402 Liang (Trung Quốc)