Chuyển đổi phần tư (Mỹ) sang chỉ (Việt Nam)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi phần tư (Mỹ) [qr (US)] sang đơn vị chỉ (Việt Nam) [chỉ]
phần tư (Mỹ)
Định nghĩa: phần tư (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 phần tư (Mỹ) bằng 11.33980925 kilôgram.
chỉ (Việt Nam)
Định nghĩa: chỉ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 chỉ (Việt Nam) bằng 0.00375 kilôgram.
Bảng chuyển đổi phần tư (Mỹ) sang chỉ (Việt Nam)
| phần tư (Mỹ) [qr (US)] | chỉ (Việt Nam) [chỉ] |
|---|---|
| 0.01 phần tư (Mỹ) | 30.24 chỉ (Việt Nam) |
| 0.10 phần tư (Mỹ) | 302.39 chỉ (Việt Nam) |
| 1 phần tư (Mỹ) | 3024 chỉ (Việt Nam) |
| 2 phần tư (Mỹ) | 6048 chỉ (Việt Nam) |
| 3 phần tư (Mỹ) | 9072 chỉ (Việt Nam) |
| 5 phần tư (Mỹ) | 15120 chỉ (Việt Nam) |
| 10 phần tư (Mỹ) | 30239 chỉ (Việt Nam) |
| 20 phần tư (Mỹ) | 60479 chỉ (Việt Nam) |
| 50 phần tư (Mỹ) | 151197 chỉ (Việt Nam) |
| 100 phần tư (Mỹ) | 302395 chỉ (Việt Nam) |
| 1000 phần tư (Mỹ) | 3023949 chỉ (Việt Nam) |
Cách chuyển đổi phần tư (Mỹ) sang chỉ (Việt Nam)
1 phần tư (Mỹ) = 3024 chỉ (Việt Nam)
1 chỉ (Việt Nam) = 0.000331 phần tư (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 phần tư (Mỹ) sang chỉ (Việt Nam):
15 phần tư (Mỹ) = 15 × 3024 chỉ (Việt Nam) = 45359 chỉ (Việt Nam)