Chuyển đổi phần tư (Mỹ) sang stone (Anh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi phần tư (Mỹ) [qr (US)] sang đơn vị stone (Anh) [stone (UK)]
phần tư (Mỹ) [qr (US)]
stone (Anh) [stone (UK)]

phần tư (Mỹ)

Định nghĩa: phần tư (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 phần tư (Mỹ) bằng 11.33980925 kilôgram.

stone (Anh)

Định nghĩa: stone (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 stone (Anh) bằng 6.35029318 kilôgram.

Bảng chuyển đổi phần tư (Mỹ) sang stone (Anh)

phần tư (Mỹ) [qr (US)] stone (Anh) [stone (UK)]
0.01 phần tư (Mỹ) 0.0179 stone (Anh)
0.10 phần tư (Mỹ) 0.1786 stone (Anh)
1 phần tư (Mỹ) 1.79 stone (Anh)
2 phần tư (Mỹ) 3.57 stone (Anh)
3 phần tư (Mỹ) 5.36 stone (Anh)
5 phần tư (Mỹ) 8.93 stone (Anh)
10 phần tư (Mỹ) 17.86 stone (Anh)
20 phần tư (Mỹ) 35.71 stone (Anh)
50 phần tư (Mỹ) 89.29 stone (Anh)
100 phần tư (Mỹ) 178.57 stone (Anh)
1000 phần tư (Mỹ) 1786 stone (Anh)

Cách chuyển đổi phần tư (Mỹ) sang stone (Anh)

1 phần tư (Mỹ) = 1.79 stone (Anh)

1 stone (Anh) = 0.560000 phần tư (Mỹ)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 phần tư (Mỹ) sang stone (Anh):
15 phần tư (Mỹ) = 15 × 1.79 stone (Anh) = 26.79 stone (Anh)

Chuyển đổi phần tư (Mỹ) sang các đơn vị Trọng lượng và khối lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.