Chuyển đổi phần tư (Mỹ) sang tạ (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi phần tư (Mỹ) [qr (US)] sang đơn vị tạ (Mỹ) [hundredweight (US)]
phần tư (Mỹ)
Định nghĩa: phần tư (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 phần tư (Mỹ) bằng 11.33980925 kilôgram.
tạ (Mỹ)
Định nghĩa: tạ (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tạ (Mỹ) bằng 45.359237 kilôgram.
Bảng chuyển đổi phần tư (Mỹ) sang tạ (Mỹ)
| phần tư (Mỹ) [qr (US)] | tạ (Mỹ) [hundredweight (US)] |
|---|---|
| 0.01 phần tư (Mỹ) | 0.002500 tạ (Mỹ) |
| 0.10 phần tư (Mỹ) | 0.0250 tạ (Mỹ) |
| 1 phần tư (Mỹ) | 0.2500 tạ (Mỹ) |
| 2 phần tư (Mỹ) | 0.5000 tạ (Mỹ) |
| 3 phần tư (Mỹ) | 0.7500 tạ (Mỹ) |
| 5 phần tư (Mỹ) | 1.25 tạ (Mỹ) |
| 10 phần tư (Mỹ) | 2.50 tạ (Mỹ) |
| 20 phần tư (Mỹ) | 5.00 tạ (Mỹ) |
| 50 phần tư (Mỹ) | 12.50 tạ (Mỹ) |
| 100 phần tư (Mỹ) | 25.00 tạ (Mỹ) |
| 1000 phần tư (Mỹ) | 250.00 tạ (Mỹ) |
Cách chuyển đổi phần tư (Mỹ) sang tạ (Mỹ)
1 phần tư (Mỹ) = 0.250000 tạ (Mỹ)
1 tạ (Mỹ) = 4.00 phần tư (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 phần tư (Mỹ) sang tạ (Mỹ):
15 phần tư (Mỹ) = 15 × 0.250000 tạ (Mỹ) = 3.75 tạ (Mỹ)