Chuyển đổi phần tư (Mỹ) sang Zentner (Đức)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi phần tư (Mỹ) [qr (US)] sang đơn vị Zentner (Đức) [Ztr.]
phần tư (Mỹ)
Định nghĩa: phần tư (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 phần tư (Mỹ) bằng 11.33980925 kilôgram.
Zentner (Đức)
Định nghĩa: Zentner (Đức) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Zentner (Đức) bằng 50 kilôgram.
Bảng chuyển đổi phần tư (Mỹ) sang Zentner (Đức)
| phần tư (Mỹ) [qr (US)] | Zentner (Đức) [Ztr.] |
|---|---|
| 0.01 phần tư (Mỹ) | 0.002268 Zentner (Đức) |
| 0.10 phần tư (Mỹ) | 0.0227 Zentner (Đức) |
| 1 phần tư (Mỹ) | 0.2268 Zentner (Đức) |
| 2 phần tư (Mỹ) | 0.4536 Zentner (Đức) |
| 3 phần tư (Mỹ) | 0.6804 Zentner (Đức) |
| 5 phần tư (Mỹ) | 1.13 Zentner (Đức) |
| 10 phần tư (Mỹ) | 2.27 Zentner (Đức) |
| 20 phần tư (Mỹ) | 4.54 Zentner (Đức) |
| 50 phần tư (Mỹ) | 11.34 Zentner (Đức) |
| 100 phần tư (Mỹ) | 22.68 Zentner (Đức) |
| 1000 phần tư (Mỹ) | 226.80 Zentner (Đức) |
Cách chuyển đổi phần tư (Mỹ) sang Zentner (Đức)
1 phần tư (Mỹ) = 0.226796 Zentner (Đức)
1 Zentner (Đức) = 4.41 phần tư (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 phần tư (Mỹ) sang Zentner (Đức):
15 phần tư (Mỹ) = 15 × 0.226796 Zentner (Đức) = 3.40 Zentner (Đức)