Chuyển đổi phần tư (Mỹ) sang Pood (Ukraina)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi phần tư (Mỹ) [qr (US)] sang đơn vị Pood (Ukraina) [пуд]
phần tư (Mỹ)
Định nghĩa: phần tư (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 phần tư (Mỹ) bằng 11.33980925 kilôgram.
Pood (Ukraina)
Định nghĩa: Pood (Ukraina) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Pood (Ukraina) bằng 16.3804964 kilôgram.
Bảng chuyển đổi phần tư (Mỹ) sang Pood (Ukraina)
| phần tư (Mỹ) [qr (US)] | Pood (Ukraina) [пуд] |
|---|---|
| 0.01 phần tư (Mỹ) | 0.006923 Pood (Ukraina) |
| 0.10 phần tư (Mỹ) | 0.0692 Pood (Ukraina) |
| 1 phần tư (Mỹ) | 0.6923 Pood (Ukraina) |
| 2 phần tư (Mỹ) | 1.38 Pood (Ukraina) |
| 3 phần tư (Mỹ) | 2.08 Pood (Ukraina) |
| 5 phần tư (Mỹ) | 3.46 Pood (Ukraina) |
| 10 phần tư (Mỹ) | 6.92 Pood (Ukraina) |
| 20 phần tư (Mỹ) | 13.85 Pood (Ukraina) |
| 50 phần tư (Mỹ) | 34.61 Pood (Ukraina) |
| 100 phần tư (Mỹ) | 69.23 Pood (Ukraina) |
| 1000 phần tư (Mỹ) | 692.28 Pood (Ukraina) |
Cách chuyển đổi phần tư (Mỹ) sang Pood (Ukraina)
1 phần tư (Mỹ) = 0.692275 Pood (Ukraina)
1 Pood (Ukraina) = 1.44 phần tư (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 phần tư (Mỹ) sang Pood (Ukraina):
15 phần tư (Mỹ) = 15 × 0.692275 Pood (Ukraina) = 10.38 Pood (Ukraina)