Chuyển đổi phần tư (Mỹ) sang tạ (Anh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi phần tư (Mỹ) [qr (US)] sang đơn vị tạ (Anh) [hundredweight (UK)]
phần tư (Mỹ) [qr (US)]
tạ (Anh) [hundredweight (UK)]

phần tư (Mỹ)

Định nghĩa: phần tư (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 phần tư (Mỹ) bằng 11.33980925 kilôgram.

tạ (Anh)

Định nghĩa: tạ (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tạ (Anh) bằng 50.80234544 kilôgram.

Bảng chuyển đổi phần tư (Mỹ) sang tạ (Anh)

phần tư (Mỹ) [qr (US)] tạ (Anh) [hundredweight (UK)]
0.01 phần tư (Mỹ) 0.002232 tạ (Anh)
0.10 phần tư (Mỹ) 0.0223 tạ (Anh)
1 phần tư (Mỹ) 0.2232 tạ (Anh)
2 phần tư (Mỹ) 0.4464 tạ (Anh)
3 phần tư (Mỹ) 0.6696 tạ (Anh)
5 phần tư (Mỹ) 1.12 tạ (Anh)
10 phần tư (Mỹ) 2.23 tạ (Anh)
20 phần tư (Mỹ) 4.46 tạ (Anh)
50 phần tư (Mỹ) 11.16 tạ (Anh)
100 phần tư (Mỹ) 22.32 tạ (Anh)
1000 phần tư (Mỹ) 223.21 tạ (Anh)

Cách chuyển đổi phần tư (Mỹ) sang tạ (Anh)

1 phần tư (Mỹ) = 0.223214 tạ (Anh)

1 tạ (Anh) = 4.48 phần tư (Mỹ)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 phần tư (Mỹ) sang tạ (Anh):
15 phần tư (Mỹ) = 15 × 0.223214 tạ (Anh) = 3.35 tạ (Anh)

Chuyển đổi phần tư (Mỹ) sang các đơn vị Trọng lượng và khối lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.