Chuyển đổi phần tư (Mỹ) sang tấn (ngắn)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi phần tư (Mỹ) [qr (US)] sang đơn vị tấn (ngắn) [ton (US)]
phần tư (Mỹ)
Định nghĩa: phần tư (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 phần tư (Mỹ) bằng 11.33980925 kilôgram.
tấn (ngắn)
Định nghĩa: tấn (ngắn) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (ngắn) bằng 907.18474 kilôgram.
Bảng chuyển đổi phần tư (Mỹ) sang tấn (ngắn)
| phần tư (Mỹ) [qr (US)] | tấn (ngắn) [ton (US)] |
|---|---|
| 0.01 phần tư (Mỹ) | 0.000125 tấn (ngắn) |
| 0.10 phần tư (Mỹ) | 0.001250 tấn (ngắn) |
| 1 phần tư (Mỹ) | 0.0125 tấn (ngắn) |
| 2 phần tư (Mỹ) | 0.0250 tấn (ngắn) |
| 3 phần tư (Mỹ) | 0.0375 tấn (ngắn) |
| 5 phần tư (Mỹ) | 0.0625 tấn (ngắn) |
| 10 phần tư (Mỹ) | 0.1250 tấn (ngắn) |
| 20 phần tư (Mỹ) | 0.2500 tấn (ngắn) |
| 50 phần tư (Mỹ) | 0.6250 tấn (ngắn) |
| 100 phần tư (Mỹ) | 1.25 tấn (ngắn) |
| 1000 phần tư (Mỹ) | 12.50 tấn (ngắn) |
Cách chuyển đổi phần tư (Mỹ) sang tấn (ngắn)
1 phần tư (Mỹ) = 0.012500 tấn (ngắn)
1 tấn (ngắn) = 80.00 phần tư (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 phần tư (Mỹ) sang tấn (ngắn):
15 phần tư (Mỹ) = 15 × 0.012500 tấn (ngắn) = 0.187500 tấn (ngắn)