Chuyển đổi phần tư (Mỹ) sang kiloton (hệ mét)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi phần tư (Mỹ) [qr (US)] sang đơn vị kiloton (hệ mét) [kt]
phần tư (Mỹ)
Định nghĩa: phần tư (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 phần tư (Mỹ) bằng 11.33980925 kilôgram.
kiloton (hệ mét)
Định nghĩa: kiloton (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 kiloton (hệ mét) bằng 1000000 kilôgram.
Bảng chuyển đổi phần tư (Mỹ) sang kiloton (hệ mét)
| phần tư (Mỹ) [qr (US)] | kiloton (hệ mét) [kt] |
|---|---|
| 0.01 phần tư (Mỹ) | 0.000000 kiloton (hệ mét) |
| 0.10 phần tư (Mỹ) | 0.000001 kiloton (hệ mét) |
| 1 phần tư (Mỹ) | 0.000011 kiloton (hệ mét) |
| 2 phần tư (Mỹ) | 0.000023 kiloton (hệ mét) |
| 3 phần tư (Mỹ) | 0.000034 kiloton (hệ mét) |
| 5 phần tư (Mỹ) | 0.000057 kiloton (hệ mét) |
| 10 phần tư (Mỹ) | 0.000113 kiloton (hệ mét) |
| 20 phần tư (Mỹ) | 0.000227 kiloton (hệ mét) |
| 50 phần tư (Mỹ) | 0.000567 kiloton (hệ mét) |
| 100 phần tư (Mỹ) | 0.001134 kiloton (hệ mét) |
| 1000 phần tư (Mỹ) | 0.0113 kiloton (hệ mét) |
Cách chuyển đổi phần tư (Mỹ) sang kiloton (hệ mét)
1 phần tư (Mỹ) = 0.000011 kiloton (hệ mét)
1 kiloton (hệ mét) = 88185 phần tư (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 phần tư (Mỹ) sang kiloton (hệ mét):
15 phần tư (Mỹ) = 15 × 0.000011 kiloton (hệ mét) = 0.000170 kiloton (hệ mét)