Chuyển đổi phần tư (Mỹ) sang stone (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi phần tư (Mỹ) [qr (US)] sang đơn vị stone (Mỹ) [stone (US)]
phần tư (Mỹ)
Định nghĩa: phần tư (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 phần tư (Mỹ) bằng 11.33980925 kilôgram.
stone (Mỹ)
Định nghĩa: stone (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 stone (Mỹ) bằng 5.669904625 kilôgram.
Bảng chuyển đổi phần tư (Mỹ) sang stone (Mỹ)
| phần tư (Mỹ) [qr (US)] | stone (Mỹ) [stone (US)] |
|---|---|
| 0.01 phần tư (Mỹ) | 0.0200 stone (Mỹ) |
| 0.10 phần tư (Mỹ) | 0.2000 stone (Mỹ) |
| 1 phần tư (Mỹ) | 2.00 stone (Mỹ) |
| 2 phần tư (Mỹ) | 4.00 stone (Mỹ) |
| 3 phần tư (Mỹ) | 6.00 stone (Mỹ) |
| 5 phần tư (Mỹ) | 10.00 stone (Mỹ) |
| 10 phần tư (Mỹ) | 20.00 stone (Mỹ) |
| 20 phần tư (Mỹ) | 40.00 stone (Mỹ) |
| 50 phần tư (Mỹ) | 100.00 stone (Mỹ) |
| 100 phần tư (Mỹ) | 200.00 stone (Mỹ) |
| 1000 phần tư (Mỹ) | 2000 stone (Mỹ) |
Cách chuyển đổi phần tư (Mỹ) sang stone (Mỹ)
1 phần tư (Mỹ) = 2.00 stone (Mỹ)
1 stone (Mỹ) = 0.500000 phần tư (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 phần tư (Mỹ) sang stone (Mỹ):
15 phần tư (Mỹ) = 15 × 2.00 stone (Mỹ) = 30.00 stone (Mỹ)