Chuyển đổi phần tư (Mỹ) sang poundal
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi phần tư (Mỹ) [qr (US)] sang đơn vị poundal [pdl]
phần tư (Mỹ)
Định nghĩa: phần tư (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 phần tư (Mỹ) bằng 11.33980925 kilôgram.
poundal
Định nghĩa: poundal là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 poundal bằng 0.0140867196 kilôgram.
Bảng chuyển đổi phần tư (Mỹ) sang poundal
| phần tư (Mỹ) [qr (US)] | poundal [pdl] |
|---|---|
| 0.01 phần tư (Mỹ) | 8.05 poundal |
| 0.10 phần tư (Mỹ) | 80.50 poundal |
| 1 phần tư (Mỹ) | 805.00 poundal |
| 2 phần tư (Mỹ) | 1610 poundal |
| 3 phần tư (Mỹ) | 2415 poundal |
| 5 phần tư (Mỹ) | 4025 poundal |
| 10 phần tư (Mỹ) | 8050 poundal |
| 20 phần tư (Mỹ) | 16100 poundal |
| 50 phần tư (Mỹ) | 40250 poundal |
| 100 phần tư (Mỹ) | 80500 poundal |
| 1000 phần tư (Mỹ) | 805000 poundal |
Cách chuyển đổi phần tư (Mỹ) sang poundal
1 phần tư (Mỹ) = 805.00 poundal
1 poundal = 0.001242 phần tư (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 phần tư (Mỹ) sang poundal:
15 phần tư (Mỹ) = 15 × 805.00 poundal = 12075 poundal