Chuyển đổi phần tư (Mỹ) sang Pound (Đức)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi phần tư (Mỹ) [qr (US)] sang đơn vị Pound (Đức) [Pfund]
phần tư (Mỹ)
Định nghĩa: phần tư (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 phần tư (Mỹ) bằng 11.33980925 kilôgram.
Pound (Đức)
Định nghĩa: Pound (Đức) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Pound (Đức) bằng 0.5 kilôgram.
Bảng chuyển đổi phần tư (Mỹ) sang Pound (Đức)
| phần tư (Mỹ) [qr (US)] | Pound (Đức) [Pfund] |
|---|---|
| 0.01 phần tư (Mỹ) | 0.2268 Pound (Đức) |
| 0.10 phần tư (Mỹ) | 2.27 Pound (Đức) |
| 1 phần tư (Mỹ) | 22.68 Pound (Đức) |
| 2 phần tư (Mỹ) | 45.36 Pound (Đức) |
| 3 phần tư (Mỹ) | 68.04 Pound (Đức) |
| 5 phần tư (Mỹ) | 113.40 Pound (Đức) |
| 10 phần tư (Mỹ) | 226.80 Pound (Đức) |
| 20 phần tư (Mỹ) | 453.59 Pound (Đức) |
| 50 phần tư (Mỹ) | 1134 Pound (Đức) |
| 100 phần tư (Mỹ) | 2268 Pound (Đức) |
| 1000 phần tư (Mỹ) | 22680 Pound (Đức) |
Cách chuyển đổi phần tư (Mỹ) sang Pound (Đức)
1 phần tư (Mỹ) = 22.68 Pound (Đức)
1 Pound (Đức) = 0.044092 phần tư (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 phần tư (Mỹ) sang Pound (Đức):
15 phần tư (Mỹ) = 15 × 22.68 Pound (Đức) = 340.19 Pound (Đức)