Chuyển đổi ounce chất lỏng (Mỹ) sang mililít
ounce chất lỏng (Mỹ)
Định nghĩa: ounce chất lỏng (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce chất lỏng (Mỹ) bằng 2.95735e-5 mét khối.
mililít
Định nghĩa: mililít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 mililít bằng 1.0e-6 mét khối.
Cách sử dụng hiện tại: Mililít được sử dụng để đo thể tích của nhiều loại hộp nhỏ hơn trong sử dụng hàng ngày, chẳng hạn như chai nhựa, lon, đồ uống, ly, nước trái cây và thùng sữa, sữa chua, ống kem đánh răng, chai nước hoa/Nước hoa, v. v. nhiều thiết bị đo lường như xi lanh tốt nghiệp, cốc, Pipet, cốc đo lường, Vv cũng sử dụng phép đo mililit.
Bảng chuyển đổi ounce chất lỏng (Mỹ) sang mililít
| ounce chất lỏng (Mỹ) [fl oz (US)] | mililít [mL] |
|---|---|
| 0.01 ounce chất lỏng (Mỹ) | 0.2957 mililít |
| 0.10 ounce chất lỏng (Mỹ) | 2.96 mililít |
| 1 ounce chất lỏng (Mỹ) | 29.57 mililít |
| 2 ounce chất lỏng (Mỹ) | 59.15 mililít |
| 3 ounce chất lỏng (Mỹ) | 88.72 mililít |
| 5 ounce chất lỏng (Mỹ) | 147.87 mililít |
| 10 ounce chất lỏng (Mỹ) | 295.74 mililít |
| 20 ounce chất lỏng (Mỹ) | 591.47 mililít |
| 50 ounce chất lỏng (Mỹ) | 1479 mililít |
| 100 ounce chất lỏng (Mỹ) | 2957 mililít |
| 1000 ounce chất lỏng (Mỹ) | 29574 mililít |
Cách chuyển đổi ounce chất lỏng (Mỹ) sang mililít
1 ounce chất lỏng (Mỹ) = 29.57 mililít
1 mililít = 0.033814 ounce chất lỏng (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ounce chất lỏng (Mỹ) sang mililít:
15 ounce chất lỏng (Mỹ) = 15 × 29.57 mililít = 443.60 mililít