Chuyển đổi ounce chất lỏng (Mỹ) sang ccf
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce chất lỏng (Mỹ) [fl oz (US)] sang đơn vị ccf [ccf]
ounce chất lỏng (Mỹ)
Định nghĩa: ounce chất lỏng (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce chất lỏng (Mỹ) bằng 2.95735e-5 mét khối.
ccf
Định nghĩa: ccf là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 ccf bằng 2.8316846592 mét khối.
Bảng chuyển đổi ounce chất lỏng (Mỹ) sang ccf
| ounce chất lỏng (Mỹ) [fl oz (US)] | ccf [ccf] |
|---|---|
| 0.01 ounce chất lỏng (Mỹ) | 0.000000 ccf |
| 0.10 ounce chất lỏng (Mỹ) | 0.000001 ccf |
| 1 ounce chất lỏng (Mỹ) | 0.000010 ccf |
| 2 ounce chất lỏng (Mỹ) | 0.000021 ccf |
| 3 ounce chất lỏng (Mỹ) | 0.000031 ccf |
| 5 ounce chất lỏng (Mỹ) | 0.000052 ccf |
| 10 ounce chất lỏng (Mỹ) | 0.000104 ccf |
| 20 ounce chất lỏng (Mỹ) | 0.000209 ccf |
| 50 ounce chất lỏng (Mỹ) | 0.000522 ccf |
| 100 ounce chất lỏng (Mỹ) | 0.001044 ccf |
| 1000 ounce chất lỏng (Mỹ) | 0.0104 ccf |
Cách chuyển đổi ounce chất lỏng (Mỹ) sang ccf
1 ounce chất lỏng (Mỹ) = 0.000010 ccf
1 ccf = 95751 ounce chất lỏng (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ounce chất lỏng (Mỹ) sang ccf:
15 ounce chất lỏng (Mỹ) = 15 × 0.000010 ccf = 0.000157 ccf