Chuyển đổi ounce chất lỏng (Mỹ) sang hin (Kinh Thánh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce chất lỏng (Mỹ) [fl oz (US)] sang đơn vị hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)]
ounce chất lỏng (Mỹ) [fl oz (US)]
hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)]

ounce chất lỏng (Mỹ)

Định nghĩa: ounce chất lỏng (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce chất lỏng (Mỹ) bằng 2.95735e-5 mét khối.

hin (Kinh Thánh)

Định nghĩa: hin (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 hin (Kinh Thánh) bằng 0.0036666667 mét khối.

Bảng chuyển đổi ounce chất lỏng (Mỹ) sang hin (Kinh Thánh)

ounce chất lỏng (Mỹ) [fl oz (US)] hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)]
0.01 ounce chất lỏng (Mỹ) 0.000081 hin (Kinh Thánh)
0.10 ounce chất lỏng (Mỹ) 0.000807 hin (Kinh Thánh)
1 ounce chất lỏng (Mỹ) 0.008065 hin (Kinh Thánh)
2 ounce chất lỏng (Mỹ) 0.0161 hin (Kinh Thánh)
3 ounce chất lỏng (Mỹ) 0.0242 hin (Kinh Thánh)
5 ounce chất lỏng (Mỹ) 0.0403 hin (Kinh Thánh)
10 ounce chất lỏng (Mỹ) 0.0807 hin (Kinh Thánh)
20 ounce chất lỏng (Mỹ) 0.1613 hin (Kinh Thánh)
50 ounce chất lỏng (Mỹ) 0.4033 hin (Kinh Thánh)
100 ounce chất lỏng (Mỹ) 0.8065 hin (Kinh Thánh)
1000 ounce chất lỏng (Mỹ) 8.07 hin (Kinh Thánh)

Cách chuyển đổi ounce chất lỏng (Mỹ) sang hin (Kinh Thánh)

1 ounce chất lỏng (Mỹ) = 0.008065 hin (Kinh Thánh)

1 hin (Kinh Thánh) = 123.98 ounce chất lỏng (Mỹ)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 ounce chất lỏng (Mỹ) sang hin (Kinh Thánh):
15 ounce chất lỏng (Mỹ) = 15 × 0.008065 hin (Kinh Thánh) = 0.120982 hin (Kinh Thánh)

Chuyển đổi ounce chất lỏng (Mỹ) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.