Chuyển đổi ounce chất lỏng (Mỹ) sang gill (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce chất lỏng (Mỹ) [fl oz (US)] sang đơn vị gill (Anh) [gi (UK)]
ounce chất lỏng (Mỹ)
Định nghĩa: ounce chất lỏng (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce chất lỏng (Mỹ) bằng 2.95735e-5 mét khối.
gill (Anh)
Định nghĩa: gill (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gill (Anh) bằng 0.0001420653 mét khối.
Bảng chuyển đổi ounce chất lỏng (Mỹ) sang gill (Anh)
| ounce chất lỏng (Mỹ) [fl oz (US)] | gill (Anh) [gi (UK)] |
|---|---|
| 0.01 ounce chất lỏng (Mỹ) | 0.002082 gill (Anh) |
| 0.10 ounce chất lỏng (Mỹ) | 0.0208 gill (Anh) |
| 1 ounce chất lỏng (Mỹ) | 0.2082 gill (Anh) |
| 2 ounce chất lỏng (Mỹ) | 0.4163 gill (Anh) |
| 3 ounce chất lỏng (Mỹ) | 0.6245 gill (Anh) |
| 5 ounce chất lỏng (Mỹ) | 1.04 gill (Anh) |
| 10 ounce chất lỏng (Mỹ) | 2.08 gill (Anh) |
| 20 ounce chất lỏng (Mỹ) | 4.16 gill (Anh) |
| 50 ounce chất lỏng (Mỹ) | 10.41 gill (Anh) |
| 100 ounce chất lỏng (Mỹ) | 20.82 gill (Anh) |
| 1000 ounce chất lỏng (Mỹ) | 208.17 gill (Anh) |
Cách chuyển đổi ounce chất lỏng (Mỹ) sang gill (Anh)
1 ounce chất lỏng (Mỹ) = 0.208168 gill (Anh)
1 gill (Anh) = 4.80 ounce chất lỏng (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ounce chất lỏng (Mỹ) sang gill (Anh):
15 ounce chất lỏng (Mỹ) = 15 × 0.208168 gill (Anh) = 3.12 gill (Anh)