Chuyển đổi ounce chất lỏng (Mỹ) sang kilôlít
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce chất lỏng (Mỹ) [fl oz (US)] sang đơn vị kilôlít [kL]
ounce chất lỏng (Mỹ)
Định nghĩa: ounce chất lỏng (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce chất lỏng (Mỹ) bằng 2.95735e-5 mét khối.
kilôlít
Định nghĩa: kilôlít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilôlít bằng 1 mét khối.
Bảng chuyển đổi ounce chất lỏng (Mỹ) sang kilôlít
| ounce chất lỏng (Mỹ) [fl oz (US)] | kilôlít [kL] |
|---|---|
| 0.01 ounce chất lỏng (Mỹ) | 0.000000 kilôlít |
| 0.10 ounce chất lỏng (Mỹ) | 0.000003 kilôlít |
| 1 ounce chất lỏng (Mỹ) | 0.000030 kilôlít |
| 2 ounce chất lỏng (Mỹ) | 0.000059 kilôlít |
| 3 ounce chất lỏng (Mỹ) | 0.000089 kilôlít |
| 5 ounce chất lỏng (Mỹ) | 0.000148 kilôlít |
| 10 ounce chất lỏng (Mỹ) | 0.000296 kilôlít |
| 20 ounce chất lỏng (Mỹ) | 0.000591 kilôlít |
| 50 ounce chất lỏng (Mỹ) | 0.001479 kilôlít |
| 100 ounce chất lỏng (Mỹ) | 0.002957 kilôlít |
| 1000 ounce chất lỏng (Mỹ) | 0.0296 kilôlít |
Cách chuyển đổi ounce chất lỏng (Mỹ) sang kilôlít
1 ounce chất lỏng (Mỹ) = 0.000030 kilôlít
1 kilôlít = 33814 ounce chất lỏng (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ounce chất lỏng (Mỹ) sang kilôlít:
15 ounce chất lỏng (Mỹ) = 15 × 0.000030 kilôlít = 0.000444 kilôlít