Chuyển đổi ounce chất lỏng (Mỹ) sang inch khối
ounce chất lỏng (Mỹ)
Định nghĩa: ounce chất lỏng (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce chất lỏng (Mỹ) bằng 2.95735e-5 mét khối.
inch khối
Định nghĩa: inch khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 inch khối bằng 1.63871e-5 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Inch khối có nguồn gốc từ inch, một đơn vị chiều dài trong hệ thống đo lường theo phong tục hoàng gia và Hoa Kỳ. Từ những năm 1950 và 1960, với việc thông qua sân quốc tế, inch đã được định nghĩa là chính xác 2.54 cm.
Cách sử dụng hiện tại: Chân khối và khối vẫn được sử dụng ở Hoa Kỳ, và ở một mức độ nào đó ở Vương quốc Anh. Tuy nhiên, đơn vị đo lường Si (hệ thống đơn vị quốc tế) cũng được sử dụng rộng rãi trên các quốc gia này.
Bảng chuyển đổi ounce chất lỏng (Mỹ) sang inch khối
| ounce chất lỏng (Mỹ) [fl oz (US)] | inch khối [in^3] |
|---|---|
| 0.01 ounce chất lỏng (Mỹ) | 0.0180 inch khối |
| 0.10 ounce chất lỏng (Mỹ) | 0.1805 inch khối |
| 1 ounce chất lỏng (Mỹ) | 1.80 inch khối |
| 2 ounce chất lỏng (Mỹ) | 3.61 inch khối |
| 3 ounce chất lỏng (Mỹ) | 5.41 inch khối |
| 5 ounce chất lỏng (Mỹ) | 9.02 inch khối |
| 10 ounce chất lỏng (Mỹ) | 18.05 inch khối |
| 20 ounce chất lỏng (Mỹ) | 36.09 inch khối |
| 50 ounce chất lỏng (Mỹ) | 90.23 inch khối |
| 100 ounce chất lỏng (Mỹ) | 180.47 inch khối |
| 1000 ounce chất lỏng (Mỹ) | 1805 inch khối |
Cách chuyển đổi ounce chất lỏng (Mỹ) sang inch khối
1 ounce chất lỏng (Mỹ) = 1.80 inch khối
1 inch khối = 0.554114 ounce chất lỏng (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ounce chất lỏng (Mỹ) sang inch khối:
15 ounce chất lỏng (Mỹ) = 15 × 1.80 inch khối = 27.07 inch khối