Chuyển đổi ounce chất lỏng (Mỹ) sang kilômét khối
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce chất lỏng (Mỹ) [fl oz (US)] sang đơn vị kilômét khối [km^3]
ounce chất lỏng (Mỹ)
Định nghĩa: ounce chất lỏng (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce chất lỏng (Mỹ) bằng 2.95735e-5 mét khối.
kilômét khối
Định nghĩa: kilômét khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilômét khối bằng 1000000000 mét khối.
Bảng chuyển đổi ounce chất lỏng (Mỹ) sang kilômét khối
| ounce chất lỏng (Mỹ) [fl oz (US)] | kilômét khối [km^3] |
|---|---|
| 0.01 ounce chất lỏng (Mỹ) | 0.000000 kilômét khối |
| 0.10 ounce chất lỏng (Mỹ) | 0.000000 kilômét khối |
| 1 ounce chất lỏng (Mỹ) | 0.000000 kilômét khối |
| 2 ounce chất lỏng (Mỹ) | 0.000000 kilômét khối |
| 3 ounce chất lỏng (Mỹ) | 0.000000 kilômét khối |
| 5 ounce chất lỏng (Mỹ) | 0.000000 kilômét khối |
| 10 ounce chất lỏng (Mỹ) | 0.000000 kilômét khối |
| 20 ounce chất lỏng (Mỹ) | 0.000000 kilômét khối |
| 50 ounce chất lỏng (Mỹ) | 0.000000 kilômét khối |
| 100 ounce chất lỏng (Mỹ) | 0.000000 kilômét khối |
| 1000 ounce chất lỏng (Mỹ) | 0.000000 kilômét khối |
Cách chuyển đổi ounce chất lỏng (Mỹ) sang kilômét khối
1 ounce chất lỏng (Mỹ) = 0.000000 kilômét khối
1 kilômét khối = 33814056503288 ounce chất lỏng (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ounce chất lỏng (Mỹ) sang kilômét khối:
15 ounce chất lỏng (Mỹ) = 15 × 0.000000 kilômét khối = 0.000000 kilômét khối